1668038121 Nhung tu vung lien quan den viec kham chua benh

Những từ vựng liên quan đến việc khám, chữa bệnh ở Nhật Bản chắc chắn bạn cần biết (phần 1).

Khi sinh sống, học tập và làm việc ở Nhật Bản, dù không mong muốn, sẽ có lúc bạn gặp các vấn đề về sức khỏe và cần phải đến bệnh viện hay các phòng khám. Hôm nay, chúng mình sẽ đưa ra một số từ vựng cần thiết để các bạn có thể yên tâm khi sinh sống ở Nhật Bản nhé!

Khi sinh sống, học tập và làm việc ở Nhật Bản, dù không mong muốn, sẽ có lúc bạn gặp các vấn đề về sức khỏe và cần phải đến bệnh viện hay các phòng khám. Khi đó, việc trang bị các từ vựng về việc khám, chữa bệnh sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều. Ngày hôm nay, chúng mình sẽ đưa ra một số từ vựng cần thiết để các bạn có thể yên tâm khi sinh sống ở Nhật Bản nhé! Thực tế, bạn có thể sử dụng Tiếng Anh để trao đổi với y, bác sỹ trong một số trường hợp, tuy nhiên sử dụng Tiếng Nhật vẫn là sự lựa chọn tối ưu nhất.

những từ vựng liên quan đến việc khám, chữa bệnh ở nhật bản chắc chắn bạn cần biết (phần 1).

Ảnh minh họa

Trong phần 1 này, chúng mình sẽ cung cấp cho các bạn những từ vựng về cơ sở y tế (bệnh viện, khoa), những đối tượng liên quan đến ngành y tế (bác sĩ, bệnh nhân) và hoạt động y tế (phẫu thuật, nhập viện, xuất viện)…

1. Cơ sở vật chất của bệnh viện và tên các Khoa

những từ vựng liên quan đến việc khám, chữa bệnh ở nhật bản chắc chắn bạn cần biết (phần 1).

病院 (Byouin): Bệnh viện

  • 病院 (byouin): Bệnh viện
  • 総合病院 (sougoubyouin): Bệnh viện đa khoa
  • 病棟(byoutou): Tòa nhà Bệnh viện
  • 診療科 (shinryouka): Khoa khám – chữa bệnh.
  • 内科 (naika): Khoa Nội.
  • 循環器科 (junkankika): Khoa Tuần hoàn.
  • 小児科 (shounika): Khoa Nhi.
  • 外科 (geka): Khoa Ngoại.
  • 整形外科 (seikeigeka): Khoa Phẫu thuật – Chỉnh hình.
  • 皮膚科 (hifuka): Khoa Da liễu.
  • 耳鼻咽喉科 (jibiinkouka): Khoa Tai mũi họng.
  • 眼科 (ganka): Khoa Mắt
  • 精神神経科 (seishinshinkeika): Khoa Thần kinh.
  • 産婦人科 (sanfujinka): Khoa sản.
  • 東洋医学科 (touyouigakuka): Khoa Y học cổ truyền phương Đông
  • 歯科 (shika): Nha khoa.
  • お薬 (okusuri): Quầy thuốc (trong bệnh viện)
  • 薬局 (yakkyoku): Hiệu thuốc

2. Tên gọi các đối tượng liên quan đến ngành y tế

những từ vựng liên quan đến việc khám, chữa bệnh ở nhật bản chắc chắn bạn cần biết (phần 1).

医者 (isha): Bác sỹ

  • 先生 (sensei), 医者 (isha): Bác sĩ
  • 歯医者さん (haiishasan): Nha sĩ
  • 患者 (kanja): Bệnh nhân
  • 介護 (kaigo): Điều dưỡng
  • 看護者 (kangosha): Y tá
  • 受付 (uketsuke): Lễ tân
  • 健康保険証 (kenkouhokenshou): Thẻ Bảo hiểm y tế

3. Những hoạt động chính ở bệnh viện

những từ vựng liên quan đến việc khám, chữa bệnh ở nhật bản chắc chắn bạn cần biết (phần 1).

手術 (shujutsu): Phẫu thuật

  • 手術 (shujutsu): Phẫu thuật
  • 入院 (nyuuin): Nhập viện
  • 退院 (taiin): Xuất viện
  • 院内 (innai): Trong viện
  • 外来 (gairai): Từ viện nơi khác vào khám tại viện.

chúng mình.blog hy vọng những từ vựng trên sẽ giúp ích cho các bạn. Nếu bạn có câu hỏi gì thì hãy liên hệ với chúng mình nhé!

Nguồn: Tổng hợp.

________________________ Theo dõi chúng mình để cập nhật những tin tức thú vị nhất từ nước Nhật!

Đăng bởi:

Từ khoá: Những từ vựng liên quan đến việc khám, chữa bệnh ở Nhật Bản chắc chắn bạn cần biết (phần 1).

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to Top