Huong dat giuong ngu tuoi Dinh Hoi 2007 hop phong

CHỒNG TUỔI GIÁP THÂN VỢ TUỔI ĐINH HỢI THÌ NÊN SINH CON NĂM NÀO

CHỒNG TUỔI GIÁP THÂN VỢ TUỔI ĐINH HỢI THÌ NÊN SINH CON NĂM NÀO

Chồng tuổi giáp thân vợ tuổi đinh hợi sinh con năm nào đẹp

Năm sinh của bố: 2004
Năm âm lịch: Giáp Thân
Ngũ hành:Thuỷ – Tuyền trung Thuỷ (Nước trong khe)

Năm sinh của mẹ: 2007
Năm âm lịch: Đinh Hợi
Ngũ hành: Thổ – Ốc thượng Thổ (Ðất trên mái nhà)

– Khi chọn năm sinh con cho chồng tuổi giáp thân vợ tuổi đinh hợi thì chúng ta cần để ý đến các yếu tố Ngũ hành, Thiên can, Địa chi của cha mẹ xem có hợp với con không. Ngũ hành của cha mẹ nên tương sinh với Ngũ hành của người con. Thiên can, Địa chi của cha mẹ nên hợp với Thiên can, Địa chi của con là tốt nhất.
Thông thường con không hợp với cha mẹ được gọi là Tiểu hung, cha mẹ không hợp với con là Đại hung. Vì vậy cần tránh Đại hung, nếu bắt buộc thì chọn Tiểu hung, bình thường là không xung và không khắc với con, tốt nhất là tương sinh và tương hợp với con.

1.Dự kiến sinh con năm 2025

Năm âm lịch: Ất Tỵ
Ngũ hành: Hoả – Phú đăng Hoả (Lửa đèn )
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Hoả, bố là Thuỷ, mẹ là Thổ, như vậy:
Ngũ hành của bố là Thuỷ tương khắc với Hoả của con, không tốt.
Ngũ hành của mẹ là Thổ tương sinh với Hoả của con, rất tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Ất, bố là Giáp, mẹ là Đinh, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Tỵ, bố là Thân, mẹ là Hợi, như vậy:
Địa Chi của bố là Thân tương hợp với Tỵ của con, rất tốt.
Địa Chi của mẹ là Hợi xung khắc với Tỵ của con, không tốt.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2/4
Kết luận: Tổng điểm là 5/10

2.Dự kiến sinh con năm 2026

Năm âm lịch: Bính Ngọ
Ngũ hành: Thuỷ – Thiên hà Thuỷ (Nước trên trời)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Thuỷ, mẹ là Thổ, như vậy:
Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
Ngũ hành của mẹ là Thổ tương khắc với Thuỷ của con, không tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Bính, bố là Giáp, mẹ là Đinh, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Ngọ, bố là Thân, mẹ là Hợi, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 2.5/10

3.Dự kiến sinh con năm 2027

Năm âm lịch: Đinh Mùi
Ngũ hành: Thuỷ – Thiên hà Thuỷ (Nước trên trời)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Thuỷ, mẹ là Thổ, như vậy:
Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
Ngũ hành của mẹ là Thổ tương khắc với Thuỷ của con, không tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Đinh, bố là Giáp, mẹ là Đinh, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Mùi, bố là Thân, mẹ là Hợi, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ là Hợi tương hợp với Mùi của con, rất tốt.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4
Kết luận: Tổng điểm là 4/10

4.Dự kiến sinh con năm 2028

Năm âm lịch: Mậu Thân
Ngũ hành: Thổ – Đại dịch Thổ (Ðất vườn rộng)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Thổ, bố là Thuỷ, mẹ là Thổ, như vậy:
Ngũ hành của bố là Thuỷ tương khắc với Thổ của con, không tốt.
Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Mậu, bố là Giáp, mẹ là Đinh, như vậy:
Thiên Can của bố là Giáp tương khắc với Mậu của con, không tốt.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Thân, bố là Thân, mẹ là Hợi, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 2/10

5.Dự kiến sinh con năm 2029

Năm âm lịch: Kỷ Dậu
Ngũ hành: Thổ – Đại dịch Thổ (Ðất vườn rộng)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Thổ, bố là Thuỷ, mẹ là Thổ, như vậy:
Ngũ hành của bố là Thuỷ tương khắc với Thổ của con, không tốt.
Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Kỷ, bố là Giáp, mẹ là Đinh, như vậy:
Thiên Can của bố là Giáp tương sinh với Kỷ của con, rất tốt.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1.5/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Dậu, bố là Thân, mẹ là Hợi, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 3/10

6.Dự kiến sinh con năm 2030

Năm âm lịch: Canh Tuất
Ngũ hành: Kim – Thoa xuyến Kim (Vàng trang sức)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Kim, bố là Thuỷ, mẹ là Thổ, như vậy:
Ngũ hành của bố là Thuỷ tương sinh với Kim của con, rất tốt.
Ngũ hành của mẹ là Thổ tương sinh với Kim của con, rất tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Canh, bố là Giáp, mẹ là Đinh, như vậy:
Thiên Can của bố là Giáp tương khắc với Canh của con, không tốt.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Tuất, bố là Thân, mẹ là Hợi, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 5.5/10

7.Dự kiến sinh con năm 2031

Năm âm lịch: Tân Hợi
Ngũ hành: Kim – Thoa xuyến Kim (Vàng trang sức)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Kim, bố là Thuỷ, mẹ là Thổ, như vậy:
Ngũ hành của bố là Thuỷ tương sinh với Kim của con, rất tốt.
Ngũ hành của mẹ là Thổ tương sinh với Kim của con, rất tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 4/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Tân, bố là Giáp, mẹ là Đinh, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ là Đinh tương khắc với Tân của con, không tốt.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Hợi, bố là Thân, mẹ là Hợi, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 5.5/10

8.Dự kiến sinh con năm 2032

Năm âm lịch: Nhâm Tý
Ngũ hành: Mộc – Tang thạch Mộc (Gỗ dâu)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Mộc, bố là Thuỷ, mẹ là Thổ, như vậy:
Ngũ hành của bố là Thuỷ tương sinh với Mộc của con, rất tốt.
Ngũ hành của mẹ là Thổ tương khắc với Mộc của con, không tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Nhâm, bố là Giáp, mẹ là Đinh, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ là Đinh tương sinh với Nhâm của con, rất tốt.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1.5/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Tý, bố là Thân, mẹ là Hợi, như vậy:
Địa Chi của bố là Thân tương hợp với Tý của con, rất tốt.
Địa Chi của mẹ là Hợi tương hợp với Tý của con, rất tốt.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 4/4
Kết luận: Tổng điểm là 7.5/10

9.Dự kiến sinh con năm 2033

Năm âm lịch: Quý Sửu
Ngũ hành: Mộc – Tang thạch Mộc (Gỗ dâu)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Mộc, bố là Thuỷ, mẹ là Thổ, như vậy:
Ngũ hành của bố là Thuỷ tương sinh với Mộc của con, rất tốt.
Ngũ hành của mẹ là Thổ tương khắc với Mộc của con, không tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Quý, bố là Giáp, mẹ là Đinh, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ là Đinh tương khắc với Quý của con, không tốt.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Sửu, bố là Thân, mẹ là Hợi, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 3.5/10

10.Dự kiến sinh con năm 2034

Năm âm lịch: Giáp Dần
Ngũ hành: Thuỷ – Đại khê Thuỷ (Nước giữa khe lớn)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Thuỷ, mẹ là Thổ, như vậy:
Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
Ngũ hành của mẹ là Thổ tương khắc với Thuỷ của con, không tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Giáp, bố là Giáp, mẹ là Đinh, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Dần, bố là Thân, mẹ là Hợi, như vậy:
Địa Chi của bố là Thân xung khắc với Dần của con, không tốt.
Địa Chi của mẹ là Hợi tương hợp với Dần của con, rất tốt.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2/4
Kết luận: Tổng điểm là 3.5/10

11.Dự kiến sinh con năm 2035

Năm âm lịch: Ất Mão
Ngũ hành: Thuỷ – Đại khê Thuỷ (Nước giữa khe lớn)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Thuỷ, bố là Thuỷ, mẹ là Thổ, như vậy:
Ngũ hành của bố không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
Ngũ hành của mẹ là Thổ tương khắc với Thuỷ của con, không tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Ất, bố là Giáp, mẹ là Đinh, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Mão, bố là Thân, mẹ là Hợi, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ là Hợi tương hợp với Mão của con, rất tốt.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4
Kết luận: Tổng điểm là 4/10

12.Dự kiến sinh con năm 2036

Năm âm lịch: Bính Thìn
Ngũ hành: Thổ – Sa trung Thổ (Ðất trong cát)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Thổ, bố là Thuỷ, mẹ là Thổ, như vậy:
Ngũ hành của bố là Thuỷ tương khắc với Thổ của con, không tốt.
Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Bính, bố là Giáp, mẹ là Đinh, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Thìn, bố là Thân, mẹ là Hợi, như vậy:
Địa Chi của bố là Thân tương hợp với Thìn của con, rất tốt.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4
Kết luận: Tổng điểm là 4/10

13.Dự kiến sinh con năm 2037

Năm âm lịch: Đinh Tỵ
Ngũ hành: Thổ – Sa trung Thổ (Ðất trong cát)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Thổ, bố là Thuỷ, mẹ là Thổ, như vậy:
Ngũ hành của bố là Thuỷ tương khắc với Thổ của con, không tốt.
Ngũ hành của mẹ không tương sinh, không tương khắc với ngũ hành của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 0.5/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Đinh, bố là Giáp, mẹ là Đinh, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Tỵ, bố là Thân, mẹ là Hợi, như vậy:
Địa Chi của bố là Thân tương hợp với Tỵ của con, rất tốt.
Địa Chi của mẹ là Hợi xung khắc với Tỵ của con, không tốt.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2/4
Kết luận: Tổng điểm là 3.5/10

14.Dự kiến sinh con năm 2038

Năm âm lịch: Mậu Ngọ
Ngũ hành: Hoả – Thiên thượng Hoả (Lửa trên trời )
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Hoả, bố là Thuỷ, mẹ là Thổ, như vậy:
Ngũ hành của bố là Thuỷ tương khắc với Hoả của con, không tốt.
Ngũ hành của mẹ là Thổ tương sinh với Hoả của con, rất tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Mậu, bố là Giáp, mẹ là Đinh, như vậy:
Thiên Can của bố là Giáp tương khắc với Mậu của con, không tốt.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Ngọ, bố là Thân, mẹ là Hợi, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 3.5/10

15.Dự kiến sinh con năm 2039

Năm âm lịch: Kỷ Mùi
Ngũ hành: Hoả – Thiên thượng Hoả (Lửa trên trời )
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Hoả, bố là Thuỷ, mẹ là Thổ, như vậy:
Ngũ hành của bố là Thuỷ tương khắc với Hoả của con, không tốt.
Ngũ hành của mẹ là Thổ tương sinh với Hoả của con, rất tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Kỷ, bố là Giáp, mẹ là Đinh, như vậy:
Thiên Can của bố là Giáp tương sinh với Kỷ của con, rất tốt.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 1.5/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Mùi, bố là Thân, mẹ là Hợi, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ là Hợi tương hợp với Mùi của con, rất tốt.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 2.5/4
Kết luận: Tổng điểm là 6/10

16.Dự kiến sinh con năm 2040

Năm âm lịch: Canh Thân
Ngũ hành: Mộc – Thạch lựu Mộc (Gỗ thạch Lựu)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Mộc, bố là Thuỷ, mẹ là Thổ, như vậy:
Ngũ hành của bố là Thuỷ tương sinh với Mộc của con, rất tốt.
Ngũ hành của mẹ là Thổ tương khắc với Mộc của con, không tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Canh, bố là Giáp, mẹ là Đinh, như vậy:
Thiên Can của bố là Giáp tương khắc với Canh của con, không tốt.
Thiên Can của mẹ không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Thân, bố là Thân, mẹ là Hợi, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 3.5/10

17.Dự kiến sinh con năm 2041

Năm âm lịch: Tân Dậu
Ngũ hành: Mộc – Thạch lựu Mộc (Gỗ thạch Lựu)
* Ngũ hành sinh khắc:
Ngũ hành của con là Mộc, bố là Thuỷ, mẹ là Thổ, như vậy:
Ngũ hành của bố là Thuỷ tương sinh với Mộc của con, rất tốt.
Ngũ hành của mẹ là Thổ tương khắc với Mộc của con, không tốt.
Đánh giá điểm ngũ hành sinh khắc: 2/4
* Thiên can xung hợp:
Thiên can của con là Tân, bố là Giáp, mẹ là Đinh, như vậy:
Thiên Can của bố không tương sinh, không tương khắc với can của con, chấp nhận được.
Thiên Can của mẹ là Đinh tương khắc với Tân của con, không tốt.
Đánh giá điểm thiên can xung hợp: 0.5/2
* Địa chi xung hợp:
Địa chi của con là Dậu, bố là Thân, mẹ là Hợi, như vậy:
Địa Chi của bố không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Địa Chi của mẹ không tương sinh, không tương khắc với chi của con, chấp nhận được.
Đánh giá điểm địa chi xung hợp: 1/4
Kết luận: Tổng điểm là 3.5/10

Bạn có thể sinh con ở điểm số trung bình trở lên, còn dưới điểm trung bình thì nên chọn một năm sinh phù hợp hơn.

Được xem nhiều

Chúc các bạn chọn được năm sinh con phù hợp!

Vui lòng bấm LIKE và chia sẻ để ủng hộ E Phong Thủy. Ah nếu các bạn có bất kỳ câu hỏi vui lòng để lại comment ở phía dưới, hoặc giao lưu với chúng tôi tại fanpage. Admin cùng các chuyên gia phong thủy sẽ hỗ trợ bạn ngay khi có thể. Chúc bạn một ngày may mắn và vui vẻ!

Gửi bình luận của bạn tại đây

Xem nhiều nhất

Từ khóa: CHỒNG TUỔI GIÁP THÂN VỢ TUỔI ĐINH HỢI THÌ NÊN SINH CON NĂM NÀO

Leave a Comment

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Scroll to Top